Below is my 100 List of things I want to do before I die. Some are done, some are starting and some are added.

As of 8 Oct 2018 is 46/90. A lot of things to do and I will update every year-end. Every thing has its story. Let’s see what I will tell my kids

  1. ✓ Du học/Study aboard
  2. ✓ Sống ở nước ngoài/ Live aboard
  3. ✓ Lương nghìn đô trước 25 tuổi/ Salary of $1,000 before 25 years old
  4. ✓ Làm quản lý trước 25 tuổi/ Be manager before 25 years old
  5. ✓ Có bằng thạc sĩ trời Tây/ Have Master degree from a Western country
  6. ✗ Làm vị trí lãnh đạo cao nhất trong một tổ chức trên 200 người/ Be the Highest leader in a 200 employer company
  7. ✗ Triệu phú đô la/ Be a millionair
  8. ✗ Sở hữu một hòn đảo/ Own an island
  9. Yêu và cưới/Get married to someone I love
  10. ✓ Lễ cưới ở một nơi đặc biệt giữa những người thân thiết/ Wedding in a special place
  11. ✓ Có con đầu lòng trước 35 tuổi/ Have first child before 35 years old
  12. ✓ Nuôi con bằng sữa mẹ trên 12 tháng/ Breast-feeding for at least 12 month
  13. ✓ Có kế hoạch tài chính để có thể nghỉ hưu trước 35 tuổi/ Financial retirement plan is ready before 35 years
  14. ✓ Sở hữu căn nhà riêng trước 35 tuổi/ Have a house before 35 years old
  15. ✓ Làm chủ doanh nghiệp riêng/ Owner an enteprise
  16. ✗ Học Tiếng Nhật/ Learn Japanese
  17. ✗ Học Tiếng Hàn giao tiếp/ Learn Korean
  18. ✓ Đi dạo trên sông Seine/ Walk beside Seine River
  19. ✓ Đến London cùng người yêu/ Go to London with lover
  20. ✗ Phát hành 1 cuốn sách/ Publish a book
  21. ✓ Có trang web riêng/ Have a web
  22. ✗ Học vẽ/ Learn to draw
  23. ✓ Tập Yoga/ Yoga
  24. ✓ Ngủ trên thuyền lênh đênh giữa biển/ Sleep on a boat
  25. ✗ Đọc 1.000 cuốn sách/ read 1,000 books
  26. ✗ Diễn thuyết trước 1.000 người/ Speak for 1,000 people
  27. ✗ Làm diễn viên trong 1 vở kịch/ Play a role in a play
  28. ✗ Xem Boyzone biểu diễn/ See Boyzone’s live show
  29. ✗ Đọc Harry Potter cho các con/ Read Harry Porter for kids
  30. ✓ Nấu ăn cho người lạ/ Cook for strangers
  31. ✗ Nhận đỡ đầu một em bé/ Sponsor for a kid
  32. ✗ Dịch một cuốn sách/ Translate a book
  33. ✓ Có ô tô riêng/ Have a car
  34. ✗ Đi du lịch qua đêm cùng bạn bè thân sau khi đã có gia đình/ Overnight with close friends after marriage
  35. ✗ Đi du lịch nước ngoài cùng đại gia đình/Travel aboard with my big family
  36. ✗ Chơi được một loại nhạc cụ/ Play an instrument
  37. ✗ Đến Mỹ/ Go to US
  38. ✓ Xem vở nhạc kịch The Phantom of the Opera
  39. ✗ Xem một vở ballet/ See a ballet concert
  40. ✓ Uống trà chiều ở Anh/Royal Afternoon tea in UK
  41. ✓ Bay với dù hoặc khinh khí cầu/Fly with parachute or hot air ballom
  42. ✗ Chơi thả diều cùng các con/ Skite with my kids
  43. ✓ Cưỡi voi/ Drive an elephan
  44. ✓ Đi xe máy nước/ Drive a water ski
  45. ✓ Đi du lịch một mình/ Travel alone
  46. ✓ Đi xem phim một mình/ Go to cinema alone
  47. ✓ Học khiêu vũ/ Learn to dance
  48. ✗ Đọc một bộ truyện bằng tiếng nước ngoài/ Read a foreign serie of books
  49. ✗ Mặc Kimono và ngắm hoa anh đào ở Nhật/ Wear a kimono to see flowers in Japan
  50. ✗ Lặn biển/ Dive
  51. ✗ Chạy 12 km/ Run 12 km
  52. ✓ Viết thơ cho các con/ Write poems for my kids
  53. ✗ Sở hữu tiền ảo/ Have some bitcoins
  54. ✓ Đón Giáng sinh và Năm mới ở nước ngoài/ Christmas and New Year aboard
  55. ✗ Trượt tuyết/ Ski in a winter holiday
  56. ✓ Đi bộ đi làm/ Walk to work
  57. ✗ Sở hữu một hiệu sách hoặc 1 công ty phát hành sách/ Own a bookshop or a book pubilishing company
  58. ✗ Có quầy bar và tự pha cocktail cho mình/ Build a bar at home and make cocktails by myself
  59. ✓ Tham gia một tổ chức thiện nguyện/ Join a charity organisation
  60. ✗ Đi tới 30 quốc gia/ Visite 30 countries/territories
  61. ✗ Tới Thuỵ Điển, thăm một bệnh viện nhi/ Go to Sweden to visit a hospital for children
  62. ✓ Làm cô giáo/ Be a teacher
  63. ✗ Đi Disneyland/ Visit Disneyland
  64. ✓ Tập Gym ở phòng tập 5*/ Gym a 5* gym center
  65. ✓ Tới Rome ăn kem, pizza và mỳ Ý/ Eat Italian ice-cream, pizza and pasta in Italia
  66. ✓ Mua hàng Zara ở Tây Ban Nha/ Buy Zara items in Spain
  67. ✓ Đi bộ trên Vạn Lý Trường Thành/Walk the Great Wall of China
  68. ✓ Sáng dậy ngắm tuyết rơi ngoài cửa sổ/ See snowflakes falling outside the window
  69. ✗ Đọc sách bên lò sưởi/ Reading book beside a burning fireplace
  70. ✗ Vẩy tay 1.000 cái/ 1,000 hand shakes
  71. ✗ Tham gia một dự án cộng đồng/ Join a project for community
  72. ✗ Có 3 con/ Have 3 kids
  73. ✓ Uống bia ở Đức/ Drink beer in Germany
  74. ✓ Xem Lễ hội hoa ở Hà Lan/ Attend Keukenhof – Tulip and Flower Festival in Holland
  75. ✓ Ăn sô cô la ở Bỉ/ Eat chocolate in Belgium
  76. ✗ Chụp hình cùng Kanguroo ở Úc/ Take picture with Kanguroo in Australia
  77. ✓ Ngắm bình minh trên biển Maldive/ See sunrise in Maldive
  78. ✓ Tới một quốc gia Hồi Giáo/ Go to a Islamic country
  79. ✗ Ngủ trên một ngôi nhà trên cây/ Sleep in a tree-house
  80. ✗ Có một khu vườn/ Have a garden
  81. ✓ Chăm sóc một cái cây để bàn/ Take care a table tree
  82. ✗ Viết một cuốn sách về trẻ con/ Write a book for kids
  83. ✓ Sở hữu một trường học hoặc trung tâm đào tạo/ Own a school or a training center
  84. ✓ Đến Vienne nghe hoà nhạc/See a concert in Vienne
  85. ✗ Sở hữu một công ty hoặc văn phòng đại diện/chi nhánh ở nước ngoài/ Own an oversea representative
  86. ✗ Đạp xe 50 km/ Take a 50 km bike ride
  87. Tự lái một chiếc Mini Couper/Drive a Mini Cooper
  88. ✗ Sở hữu một ngôi nhà nghỉ dưỡng (ở biển hoặc trên núi)/ Own a house for vacation (by the sea or on the mountain)
  89. ✗ Vẽ một bức tranh hoặc cuốn truyện tranh về mẹ và các con/ Draw a picture or a picture book about my kids and me.
  90. Vui tươi và tận hưởng mỗi ngày đang tới/ Have joys and enjoy upcoming days

(to be continued)

Any recommendation is appreciated!